Kanji
装
kanji character
trang phục
y phục
giả vờ
cải trang
tự nhận
装 kanji-装 trang phục, y phục, giả vờ, cải trang, tự nhận
装
Ý nghĩa
trang phục y phục giả vờ
Cách đọc
Kun'yomi
- よそおう
- よそおい
On'yomi
- そう ち thiết bị
- ぶ そう vũ khí
- そう しょく đồ trang trí
- い しょう quần áo
- しょう ぞく trang phục
- しろ しょう ぞく trang phục trắng
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
装 置 thiết bị, dụng cụ, công trình lắp đặt... -
武 装 vũ khí, trang bị vũ khí, cầm vũ khí... -
装 飾 đồ trang trí, vật trang hoàng -
衣 装 quần áo, trang phục, bộ đồ... -
服 装 trang phục, quần áo, y phục... -
装 うmặc (quần áo), ăn mặc, trang điểm... -
包 装 bao gói, gói ghém -
装 備 trang bị -
舗 装 trải nhựa (đường), lát mặt (bằng nhựa đường, bê tông... -
鋪 装 trải nhựa (đường), lát mặt (bằng nhựa đường, bê tông... -
偽 装 ngụy trang, cải trang, giả vờ... -
擬 装 ngụy trang, cải trang, giả vờ... -
正 装 lễ phục, trang phục trang trọng, đồng phục -
装 いtrang phục, bộ đồ, thiết bị... -
装 甲 sự bọc giáp, sự trang bị giáp, giáp... -
装 着 trang bị, lắp đặt, lắp vừa... -
装 丁 bìa sách (thiết kế), đóng sách -
装 幀 bìa sách (thiết kế), đóng sách -
装 釘 bìa sách (thiết kế), đóng sách -
装 訂 bìa sách (thiết kế), đóng sách -
塗 装 lớp phủ, sơn phết -
内 装 thiết kế nội thất, nội thất, bọc ghế -
改 装 cải tạo, tổ chức lại -
新 装 trang trí lại, cải tạo, sửa sang lại... -
仮 装 trang phục hóa trang, quần áo hóa trang, lễ hội hóa trang... -
装 束 trang phục, y phục, quần áo -
核 武 装 vũ khí hạt nhân -
外 装 bề ngoài, bao bì, lớp phủ... -
装 quần áo, sự mặc quần áo, bìa sách -
装 具 thiết bị, dây đai, phụ kiện