Kanji
袖
kanji character
tay áo
cánh (của tòa nhà)
phần mở rộng
làm lơ
袖 kanji-袖 tay áo, cánh (của tòa nhà), phần mở rộng, làm lơ
袖
Ý nghĩa
tay áo cánh (của tòa nhà) phần mở rộng
Cách đọc
Kun'yomi
- なが そで tay áo dài
- はん そで tay áo ngắn
- そで tay áo
On'yomi
- りょう しゅう lãnh đạo
- しゅう ちん cỡ bỏ túi
- しゅう ちんぼん sách bỏ túi
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
袖 tay áo, cánh (của sân khấu, bàn... -
長 袖 tay áo dài -
半 袖 tay áo ngắn -
領 袖 lãnh đạo, thủ lĩnh, sếp -
小 袖 áo kimono tay ngắn (mặc làm đồ lót trong thời kỳ Heian), áo lụa có độn -
袖 口 cổ tay áo, lỗ tay áo -
袖 付 gắn tay áo vào thân áo, đường may tay áo -
袖 丈 chiều dài tay áo (quần áo phương Tây), chiều cao tay áo (quần áo truyền thống Nhật Bản) -
袖 垣 hàng rào thấp hai bên cổng hoặc lối vào -
袖 なしáo không tay, áo haori không tay -
袖 無 áo không tay, áo haori không tay -
袖 ぐりlỗ tay áo, lỗ khoét tay -
袖 柱 cột phụ đỡ cột chính của cổng torii hoặc cổng đền chùa -
袖 山 nếp gấp trên cùng của tay áo (trên trang phục truyền thống Nhật Bản), đỉnh tay áo (trên trang phục phương Tây) -
袖 下 dưới tay áo, chiều dài tay áo (trang phục truyền thống Nhật Bản), bí mật... -
袖 裏 lót tay áo, lớp lót tay áo -
袖 搦 vũ khí bằng kim loại có gai dùng để bắt tội phạm (thời kỳ Edo) -
袖 枕 dùng tay áo kimono làm gối -
袖 章 phù hiệu tay áo, miếng vá tay áo, vạch quân hàm -
袖 珍 cỡ bỏ túi -
袖 壁 tường cánh -
袖 標 cờ hiệu đeo trên vai giáp để phân biệt bạn thù trên chiến trường -
袖 印 cờ hiệu đeo trên vai giáp để phân biệt bạn thù trên chiến trường -
袖 机 bàn làm việc có ngăn kéo một bên -
平 袖 tay áo rộng -
両 袖 cả hai tay áo -
袖 付 けgắn tay áo vào thân áo, đường may tay áo -
振 袖 áo kimono tay dài - ふり
袖 áo kimono tay dài -
筒 袖 tay áo bó sát (của kimono hoặc váy)