Kanji
衆
kanji character
quần chúng
số đông
đám đông
dân chúng
衆 kanji-衆 quần chúng, số đông, đám đông, dân chúng
衆
Ý nghĩa
quần chúng số đông đám đông
Cách đọc
Kun'yomi
- おおい
On'yomi
- たい しゅう công chúng
- しゅう いん Hạ viện (viện dưới của Quốc hội Nhật Bản)
- ちょう しゅう khán giả
- しゅ じょう tất cả sinh vật
- しゅ く nhiều nỗi khổ
- わか しゅ người trẻ
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
大 衆 công chúng, quần chúng -
衆 số đông, ưu thế về số lượng, quần chúng... -
衆 院 Hạ viện (viện dưới của Quốc hội Nhật Bản) -
聴 衆 khán giả, số người tham dự, người nghe -
民 衆 nhân dân, dân chúng, quần chúng -
観 衆 khán giả, người xem, thành viên khán giả -
群 衆 nhóm người, đám đông, bầy đàn... -
衆 議 院 Hạ viện (viện dưới của Quốc hội Nhật Bản) -
公 衆 công chúng, quần chúng -
衆 目 mọi ánh mắt, sự chú ý của công chúng -
衆 人 quần chúng, công chúng -
公 衆 電 話 điện thoại công cộng, điện thoại trả tiền -
公 衆 衛 生 sức khỏe cộng đồng, vệ sinh công cộng, vệ sinh môi trường -
合 衆 国 liên bang, nhà nước liên bang, Hợp chúng quốc Hoa Kỳ -
大 衆 化 phổ biến hóa, đại chúng hóa - アメリカ
合 衆 国 Hợp chúng quốc Hoa Kỳ -
亜 米 利 加 合 衆 国 Hợp chúng quốc Hoa Kỳ -
亜 墨 利 加 合 衆 国 Hợp chúng quốc Hoa Kỳ -
大 衆 性 tính phổ biến -
衆 生 tất cả sinh vật, nhân loại, quần chúng... -
大 衆 文 学 văn học đại chúng -
衆 徒 nhiều nhà sư, tăng binh (thời Heian) -
衆 知 trí tuệ của đám đông, nổi tiếng -
衆 智 trí tuệ của đám đông, nổi tiếng -
衆 望 sự tin tưởng của công chúng, sự ủng hộ của quần chúng -
衆 評 dư luận -
衆 愚 quần chúng thô tục -
衆 意 ý kiến công chúng -
衆 寡 số đông và số ít -
衆 論 dư luận