Từ vựng
衆
しゅう
vocabulary vocab word
số đông
ưu thế về số lượng
quần chúng
người dân
dân chúng
nhóm
bọn
衆 衆 しゅう số đông, ưu thế về số lượng, quần chúng, người dân, dân chúng, nhóm, bọn
Ý nghĩa
số đông ưu thế về số lượng quần chúng
Luyện viết
Nét: 1/12