Kanji

融

Ý nghĩa

hòa tan và tan chảy

Cách đọc

Kun'yomi

  • とける
  • とかす

On'yomi

  • きん ゆう tài chính
  • ゆう し tài trợ
  • ゆう ずう cho vay (tiền, hàng hóa, v.v.)

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠