Kanji
薇
kanji character
dương xỉ ăn được
薇 kanji-薇 dương xỉ ăn được
薇
Ý nghĩa
dương xỉ ăn được
Cách đọc
Kun'yomi
- ぜんまい dương xỉ hoàng gia Nhật Bản
- しろやま ぜんまい Ráng bờm ngựa Banks (loài dương xỉ)
On'yomi
- ば ら ばら rải rác
- ば ら いろ màu hồng
- ばらば ら rải rác
- ふゆそう び hoa hồng mùa đông
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
薔 薇 薔 薇 rải rác, phân tán, lỏng lẻo... -
薔 薇 色 màu hồng, tươi sáng (ví dụ: cuộc sống, tương lai... -
薔 薇 hoa hồng -
素 薔 薇 しいtuyệt vời, rực rỡ, tráng lệ -
薇 dương xỉ hoàng gia Nhật Bản, dương xỉ hoàng gia châu Á, dương xỉ có hoa -
野 薔 薇 hoa hồng dại, cây tầm xuân, hồng nhiều hoa (Rosa multiflora)... -
冬 薔 薇 hoa hồng mùa đông -
城 山 薇 Ráng bờm ngựa Banks (loài dương xỉ) -
蔓 薔 薇 hoa hồng leo, hoa hồng bò - つる
薔 薇 hoa hồng leo, hoa hồng bò - ツル
薔 薇 hoa hồng leo, hoa hồng bò -
薔 薇 園 vườn hồng -
薔 薇 鱮 Cá diếc hồng -
薔 薇 鰱 Cá diếc hồng -
薔 薇 鯥 cá dầu (Ruvettus pretiosus) -
薔 薇 油 dầu hoa hồng, tinh dầu hoa hồng -
薔 薇 窓 cửa sổ hoa hồng -
薔 薇 疹 ban đào -
薔薇 族 Tạp chí Barazoku (tạp chí dành cho nam giới đồng tính; 1971-2011) -
難 波 薔 薇 Hoa hồng Cherokee (Rosa laevigata) -
庚 申 薔 薇 Hoa hồng Trung Quốc, Cây hồng bụi tháng -
木 香 薔 薇 hoa hồng Banksia -
薔 薇 の蕾 nụ hoa hồng -
薔 薇 戦 争 Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485) -
大 薔 薇 苺 Cây mâm xôi Rubus croceacanthus -
薔 薇 羽 太 cá mú đuôi ly vàng viền, cá mú đuôi ly, cá mú hoàng gia -
薔 薇 笛 鯛 cá hồng đốm đỏ -
薔 薇 輝 石 Rhodonit -
薔 薇 のつぼみnụ hoa hồng -
薔 薇 の名 前 Tên Của Đóa Hồng (tiểu thuyết năm 1980 của Umberto Eco)