Kanji

萎

Ý nghĩa

khô héo rũ xuống và què quặt

Cách đọc

Kun'yomi

  • な える mất sức
  • な え sự suy yếu
  • あし な え tật què
  • しおれる
  • しなびる
  • しぼむ
  • なえる

On'yomi

  • い しゅく sự héo úa
  • い び suy giảm
  • いん い liệt dương

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠