Kanji
萎
kanji character
khô héo
rũ xuống
què quặt
萎 kanji-萎 khô héo, rũ xuống, què quặt
萎
Ý nghĩa
khô héo rũ xuống và què quặt
Cách đọc
Kun'yomi
- な える mất sức
- な え sự suy yếu
- あし な え tật què
- しおれる
- しなびる
- しぼむ
- なえる
On'yomi
- い しゅく sự héo úa
- い び suy giảm
- いん い liệt dương
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
萎 むhéo úa (hoa, ước mơ, v.v.)... -
萎 れるkhô héo, rũ xuống, ủ rũ... -
萎 えるmất sức, trở nên yếu ớt, biến mất (năng lượng... -
萎 縮 sự héo úa, sự co rúm, sự thu nhỏ... -
萎 trĩu nặng (cành cây), oằn xuống, rũ xuống... -
萎 えsự suy yếu, mất sức lực, sự thất vọng... -
萎 びるhéo đi (như rau củ cắt, da), rũ xuống... -
萎 靡 suy giảm, suy tàn -
陰 萎 liệt dương, bất lực tình dục -
萎 ゆ竹 trúc Simon (Pleioblastus simonii), loại tre mảnh nhưng dẻo dai -
手 萎 tật tay, người tật tay -
萎 縮 症 teo cơ, sự teo đi -
萎 縮 腎 thận teo -
萎 黄 病 bệnh vàng lá, bệnh thiếu máu xanh -
萎 縮 病 bệnh lùn (ở cây trồng), bệnh xoăn lá -
萎 縮 性 teo -
萎 え落 ちthoát game vì đang thua -
足 萎 えtật què, người tàn tật, đôi không khớp (ví dụ: giày... - ガン
萎 えđột nhiên mất hết động lực -
萎 靡 沈 滞 sự suy giảm năng lượng và sức sống -
萎 縮 効 果 hiệu ứng làm nguội lòng -
筋 萎 縮 teo cơ, suy giảm cơ bắp, teo cơ do không vận động -
萎 縮 性 鼻 炎 viêm mũi teo -
萎 縮 性 胃 炎 viêm dạ dày teo -
打 ち萎 れるrũ xuống, chán nản - インスタ
萎 えảnh chụp xấu -
筋 萎 縮 症 teo cơ, chứng teo cơ -
筋 萎 縮 性 側 索 硬 化 症 bệnh xơ cứng teo cơ một bên, ALS, bệnh Lou Gehrig -
多 系 統 萎 縮 症 teo đa hệ thống, MSA -
脊 髄 性 筋 萎 縮 症 teo cơ tủy sống, bệnh teo cơ tủy sống