Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
萎縮性
いしゅくせい
vocabulary vocab word
teo
萎縮性
ishukusei
萎縮性
萎縮性
いしゅくせい
teo
い
しゅ
く
せ
い
萎
縮
性
い
しゅ
く
せ
い
萎
縮
性
い
しゅ
く
せ
い
萎
縮
性
Ý nghĩa
teo
teo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
萎縮性
teo
いしゅくせい
萎
khô héo, rũ xuống, què quặt
な, しお.れる, イ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
委
ủy ban, ủy thác, giao phó...
ゆだ.ねる, イ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
縮
co lại, thu nhỏ, teo lại...
ちぢ.む, ちぢ.まる, シュク
糸
sợi chỉ
いと, シ
宿
nhà trọ, chỗ ở, trạm trung chuyển...
やど, やど.る, シュク
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
佰
trăm, trưởng nhóm một trăm người, lối đi đông-tây giữa ruộng lúa
おさ, ヒャク, ハク
亻
( 人 )
bộ thứ 9
百
trăm
もも, ヒャク, ビャク
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
白
màu trắng
しろ, しら-, ハク
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
性
giới tính, giới, bản chất
さが, セイ, ショウ
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
生
cuộc sống, chính hiệu, sự ra đời
い.きる, い.かす, セイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.