Kanji
芯
kanji character
tim bấc
芯 kanji-芯 tim bấc
芯
Ý nghĩa
tim bấc
Cách đọc
On'yomi
- しん bấc (đèn)
- しん じ lớp đệm
- しん せん dây lõi
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
芯 bấc (đèn), tủy, ghim bấm... -
芯 地 lớp đệm, lớp lót, nền tảng -
芯 線 dây lõi, dây dẫn -
残 芯 cảnh giác liên tục, cảnh giác không buông lỏng, giữ vững phòng bị... -
偏 芯 độ lệch tâm -
灯 芯 bấc đèn -
燈 芯 bấc đèn -
帯 芯 đai obi dày, lớp lót đai -
摘 芯 tỉa chồi và cành -
替 芯 ruột chì dự phòng, ruột bút thay thế, bấc đèn thay thế -
衿 芯 lõi cổ áo (vải cứng, v.v. bên trong cổ áo) -
真 芯 tâm chính xác -
花 芯 nhụy hoa, nhị và nhụy hoa -
芯 ケースhộp đựng ruột chì (cho bút chì bấm) -
紙 芯 ống giấy cứng -
芯 削 りgọt chì (cho bút chì bấm), đồ chuốt chì -
芯 切 りdụng cụ cắt bấc nến, dụng cụ tắt nến, dụng cụ dập tắt nến -
替 え芯 ruột chì dự phòng, ruột bút thay thế, bấc đèn thay thế - ランプ
芯 bấc đèn - シ ャ ー
芯 ruột bút chì kim -
真 っ芯 điểm chính xác (của gậy bóng chày), điểm ngọt -
芯 が強 いkiên cường về tinh thần, ý chí mạnh mẽ -
芯 を食 うđi vào trọng tâm vấn đề, đi vào cốt lõi, đánh trúng điểm ngọt (của gậy golf... -
排 水 芯 lỗ thoát nước bồn cầu - リンゴの
芯 lõi táo, phần lõi của quả táo - りんごの
芯 lõi táo, phần lõi của quả táo - ホチキス
芯 ghim bấm -
鉛 筆 の芯 ruột bút chì -
林 檎 の芯 lõi táo, phần lõi của quả táo -
蝋 燭 の芯 bấc của cây nến