Kanji
艇
kanji character
thuyền chèo
thuyền nhỏ
艇 kanji-艇 thuyền chèo, thuyền nhỏ
艇
Ý nghĩa
thuyền chèo và thuyền nhỏ
Cách đọc
On'yomi
- かん てい tàu chiến
- きょう てい kyōtei
- しゅう てい thuyền
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
艦 艇 tàu chiến, tàu hải quân -
競 艇 kyōtei, đua thuyền, sự kiện đua thuyền máy và môn thể thao đánh bạc ở Nhật Bản -
艇 thuyền (nhỏ) -
舟 艇 thuyền, tàu thuyền -
漕 艇 chèo thuyền, đi thuyền -
飛 行 艇 thủy phi cơ -
艇 庫 nhà chứa thuyền -
艇 身 chiều dài thuyền -
艇 長 thuyền trưởng (của tàu ngầm nhỏ, tàu phóng ngư lôi, v.v.)... -
艇 首 mũi tàu -
艇 体 thân tàu, vỏ tàu -
端 艇 thuyền nhỏ -
短 艇 thuyền nhỏ -
汽 艇 tàu hơi nước nhỏ -
船 艇 tàu thuyền, thuyền, tàu... -
救 命 艇 thuyền cứu sinh -
魚 雷 艇 tàu phóng ngư lôi -
巡 視 艇 tàu tuần tra -
掃 海 艇 tàu quét mìn, tàu rà phá mìn -
内 火 艇 xuồng máy -
駆 潜 艇 tàu săn ngầm -
水 雷 艇 tàu phóng ngư lôi -
哨 戒 艇 tàu tuần tra -
消 防 艇 tàu cứu hỏa -
潜 航 艇 tàu ngầm mini, tàu ngầm -
警 備 艇 tàu tuần tra bảo vệ -
飛 空 艇 khí cầu -
救 助 艇 thuyền cứu sinh, thuyền cứu hộ -
潜 水 艇 tàu ngầm, tàu lặn - ミサイル
艇 tàu tên lửa