Kanji

Ý nghĩa

tàu thuyền

Cách đọc

Kun'yomi

  • くろ ふね tàu đen
  • ふね だこ bạch tuộc giấy cánh (loài bạch tuộc giấy Argonauta hians)
  • ふね がい Ốc vòi voi (loài vỏ hến hình thuyền)
  • ふな びん bưu phẩm gửi bằng đường biển
  • ふな ばし cầu phao
  • ふな khởi hành bằng đường biển

On'yomi

  • せん ちょう thuyền trưởng
  • せん ぱく tàu thuyền
  • ぎょ せん thuyền đánh cá

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.