Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
船底
せんてい
vocabulary vocab word
đáy tàu
khoang đáy tàu
船底
sentei
船底
船底
せんてい
đáy tàu, khoang đáy tàu
せ
ん
て
い
船
底
せ
ん
て
い
船
底
せ
ん
て
い
船
底
Ý nghĩa
đáy tàu
và
khoang đáy tàu
đáy tàu, khoang đáy tàu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
船底
đáy tàu, khoang đáy tàu
せんてい
船
tàu, thuyền
ふね, ふな-, セン
舟
thuyền, tàu
ふね, ふな-, シュウ
𠘧
口
miệng
くち, コウ, ク
底
đáy, đế, độ sâu...
そこ, テイ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
氐
tên của một bộ tộc cổ đại
ふもと, テイ, タイ
氏
họ, tên họ, dòng họ
うじ, -うじ, シ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.