Kanji
底
kanji character
đáy
đế
độ sâu
giá sàn
nền tảng
loại
dạng
底 kanji-底 đáy, đế, độ sâu, giá sàn, nền tảng, loại, dạng
底
Ý nghĩa
đáy đế độ sâu
Cách đọc
Kun'yomi
- そこ ね giá đáy
- そこ ぢから sức mạnh tiềm ẩn
- そこ いれ chạm đáy (của giá cả)
On'yomi
- てっ てい sự triệt để
- てっ てい てき triệt để
- かい てい đáy biển
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
底 đáy, lòng bàn chân -
徹 底 sự triệt để, sự hoàn toàn, sự nhất quán... -
海 底 đáy biển, đáy đại dương, nền biển... -
徹 底 的 triệt để, toàn diện, hoàn toàn -
到 底 (không thể) nào, (không) bằng bất cứ cách nào, (không) chút nào... -
根 底 gốc rễ, cơ sở, nền tảng -
底 流 dòng chảy ngầm -
底 値 giá đáy -
底 力 sức mạnh tiềm ẩn, năng lượng tiềm tàng, tiềm năng... -
底 辺 đáy (của đa giác), tầng lớp dưới đáy xã hội, các tầng thấp... -
底 入 れchạm đáy (của giá cả) -
底 打 ちchạm đáy -
心 底 đáy lòng, thâm tâm, tâm can... -
真 底 đáy lòng, thâm tâm, tâm can... -
船 底 đáy tàu, khoang đáy tàu -
舟 底 đáy tàu, khoang đáy tàu -
川 底 đáy sông -
河 底 đáy sông -
谷 底 đáy thung lũng, đáy khe núi, đáy hẻm vực -
底 ぬけkhông đáy (xô, v.v.), vô hạn (tính tốt... -
底 抜 けkhông đáy (xô, v.v.), vô hạn (tính tốt... -
湖 底 đáy hồ -
地 底 lòng đất sâu thẳm -
基 底 cơ sở, nền tảng, nền móng... -
奥 底 đáy sâu, nơi sâu thẳm, đáy lòng -
水 底 đáy biển hoặc sông -
底 堅 いổn định sau khi đã chạm đáy (thị trường) -
底 引 網 lưới kéo đáy -
底 曳 網 lưới kéo đáy -
底 冷 えcái lạnh thấu xương