Kanji
興
kanji character
giải trí
hồi sinh
lấy lại
hứng thú
niềm vui
興 kanji-興 giải trí, hồi sinh, lấy lại, hứng thú, niềm vui
興
Ý nghĩa
giải trí hồi sinh lấy lại
Cách đọc
Kun'yomi
- おこる
- おこす
On'yomi
- しん こう khuyến khích
- こう ふん sự phấn khích
- ふっ こう sự phục hưng
- きょう み sự quan tâm (đến cái gì đó)
- そっ きょう ứng tác
- ゆう きょう vui chơi giải trí (đặc biệt là rượu chè và gái gú)
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
興
giải trí, hồi sinh, lấy lại...
おこ.る, おこ.す, コウ
舆
( CDP-8BA8 )
Từ phổ biến
-
興 bánh gạo nếp rang cứng với mạch nha và đường (đôi khi có thêm đậu phộng, đậu nành, v.v.) -
興 味 sự quan tâm (đến cái gì đó), sự tò mò (về cái gì đó), sự hứng thú (với cái gì đó) -
振 興 khuyến khích, thúc đẩy -
興 奮 sự phấn khích, sự kích thích, sự kích động... -
新 興 đang lên, đang phát triển, mới nổi... -
興 すlàm sống động (ví dụ: một ngành công nghiệp), làm hăng hái, tăng cường năng lượng... -
復 興 sự phục hưng, sự tái thiết, sự khôi phục... -
神 興 kiệu thần, kiệu thần di động được rước qua đường phố trong các lễ hội, võng kiệu... -
興 業 thúc đẩy công nghiệp, khai trương doanh nghiệp công nghiệp mới -
興 行 buổi biểu diễn, tiết mục, nghệ thuật biểu diễn... -
即 興 ứng tác, bất ngờ, ứng khẩu... -
再 興 sự phục hưng, sự khôi phục, sự hồi sinh -
遊 興 vui chơi giải trí (đặc biệt là rượu chè và gái gú), thú vui -
興 隆 sự phát triển, sự thịnh vượng -
興 味 深 いrất thú vị, có sức hấp dẫn lớn -
興 味 津 々rất thú vị, hấp dẫn đến mê mẩn, có hứng thú mãnh liệt (với)... -
興 じるtự giải trí, vui chơi -
興 亡 thịnh suy, thăng trầm -
興 味 ぶかいrất thú vị, có sức hấp dẫn lớn -
興 起 sự trỗi dậy, sự thăng tiến, năng lượng dâng trào... -
興 味 津 津 rất thú vị, hấp dẫn đến mê mẩn, có hứng thú mãnh liệt (với)... -
興 信 所 cơ quan thám tử, cơ quan điều tra -
興 味 しんしんrất thú vị, hấp dẫn đến mê mẩn, có hứng thú mãnh liệt (với)... -
中 興 sự phục hưng, sự hồi sinh, sự trỗi dậy -
余 興 tiết mục biểu diễn (tại bữa tiệc, yến tiệc, v.v.)... -
感 興 hứng thú, thú vị, cảm hứng -
興 るnổi lên, phát triển mạnh mẽ -
興 しbánh gạo nếp rang cứng với mạch nha và đường (đôi khi có thêm đậu phộng, đậu nành, v.v.) -
興 がるcảm thấy thích thú, tỏ ra vui thích -
興 ずるgiải trí, vui chơi