Kanji
膳
kanji character
bàn thấp nhỏ
khay
膳 kanji-膳 bàn thấp nhỏ, khay
膳
Ý nghĩa
bàn thấp nhỏ và khay
Cách đọc
Kun'yomi
- かしわ
- すすめる
- そなえる
On'yomi
- ぜん bàn ăn nhỏ (thường dành cho một người)
- お ぜん khay bốn chân dùng để bày thức ăn trong dịp lễ hội
- ぜん ぶ thức ăn (trên bàn, đặc biệt là bàn nhỏ kiểu Nhật)
- せん
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
膳 bàn ăn nhỏ (thường dành cho một người), khay ăn có chân, bữa ăn... - お
膳 khay bốn chân dùng để bày thức ăn trong dịp lễ hội -
膳 部 thức ăn (trên bàn, đặc biệt là bàn nhỏ kiểu Nhật), bữa tối... - ご
膳 bữa ăn, bữa ăn của hoàng đế, bữa ăn của quý tộc... -
膳 所 nhà bếp -
陰 膳 mâm cơm cho người vắng mặt -
本 膳 món chính (trong bữa ăn trang trọng), bữa ăn Nhật Bản thượng hạng dọn cùng lúc (trên bàn có chân) -
据 膳 bữa ăn đã dọn sẵn, sự chủ động của phụ nữ -
客 膳 mâm cơm tiếp khách -
配 膳 dọn bàn ăn, sắp xếp chỗ ngồi -
食 膳 bàn ăn, món ăn -
膳 越 しhành động thô lỗ với đũa khi vươn qua khay thức ăn của người khác để lấy đồ ăn phía sau -
大 膳 choi choi bụng đen, choi choi xám -
薬 膳 món ăn thuốc (dựa trên y học cổ truyền Trung Quốc) -
珍 膳 bữa ăn ngon và hiếm có -
御 膳 bữa ăn, bữa ăn của hoàng đế, bữa ăn của quý tộc... -
膳 立 てdọn bàn ăn, sắp xếp bàn ăn, chuẩn bị sẵn sàng... -
下 膳 dọn dẹp thức ăn thừa và bát đĩa -
陪 膳 hầu cơm (cho quý tộc), người hầu bàn (của quý tộc) -
二 の膳 món ăn kèm -
据 え膳 bữa ăn đã dọn sẵn, sự chủ động của phụ nữ -
上 げ膳 dọn cơm lên bàn -
下 げ膳 dọn dẹp thức ăn thừa và bát đĩa -
銘 々膳 bàn ăn riêng -
与 の膳 khay thức ăn thứ tư -
会 席 膳 khay ăn tối thịnh soạn -
和 食 膳 khay thức ăn truyền thống Nhật Bản -
銘 銘 膳 bàn ăn riêng -
配 膳 人 nhân viên phục vụ -
配 膳 室 phòng chứa thức ăn