Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
二の膳
にのぜん
vocabulary vocab word
món ăn kèm
二no膳
ninozen
二の膳
二の膳
にのぜん
món ăn kèm
に
の
ぜ
ん
二
の
膳
に
の
ぜ
ん
二
の
膳
に
の
ぜ
ん
二
の
膳
Ý nghĩa
món ăn kèm
món ăn kèm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
二の膳
món ăn kèm
にのぜん
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
膳
bàn thấp nhỏ, khay
かしわ, すす.める, ゼン
⺼
⺆
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
善
đức hạnh, tốt, sự tốt lành
よ.い, い.い, ゼン
羊
cừu
ひつじ, ヨウ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.