Kanji
脚
kanji character
bộ phận trượt
chân
bộ phận hạ cánh
phần dưới
đế
脚 kanji-脚 bộ phận trượt, chân, bộ phận hạ cánh, phần dưới, đế
脚
Ý nghĩa
bộ phận trượt chân bộ phận hạ cánh
Cách đọc
Kun'yomi
- みぎ あし chân phải
- ひだり あし chân trái
- かた あし một chân
On'yomi
- きゃく ほん kịch bản
- きゃく しょく kịch hóa (ví dụ: từ tiểu thuyết)
- りっ きゃく dựa trên
- きゃ たつ thang gấp
- きゃ はん xà cạp
- きゃ ふ vải quấn quanh hông (đặc biệt là phụ nữ)
- かく びょう bệnh phù thũng
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
脚 bàn chân, chân (động vật), xúc tu... -
脚 本 kịch bản, kịch bản phim, kịch bản kịch -
脚 色 kịch hóa (ví dụ: từ tiểu thuyết), chuyển thể (cho sân khấu hoặc màn ảnh), thêm thắt (sự kiện)... -
立 脚 dựa trên -
脚 光 đèn sân khấu, sự chú ý -
橋 脚 trụ cầu, cầu phao -
行 脚 cuộc hành hương, chuyến du ngoạn bộ hành, việc du hành bằng chân -
失 脚 mất chức, mất địa vị, sự sụp đổ... -
右 脚 chân phải, cẳng chân phải -
左 脚 chân trái -
飛 脚 người đưa thư nhanh, nhân viên bưu điện, người giao thư... -
片 脚 một chân, một chân (của đôi), một chiếc (giày hoặc tất) -
脚 力 sức mạnh chân, khả năng đi bộ, khả năng chạy -
前 脚 chân trước, chân trước (số nhiều), cẳng chân trước... -
健 脚 người đi bộ giỏi -
雨 脚 cơn mưa rào thoáng qua, những vệt mưa xối xả -
脚 韻 vần, vần cuối -
脚 気 bệnh phù thũng, tình trạng thiếu hụt vitamin B1 nghiêm trọng -
脚 注 chú thích cuối trang -
脚 註 chú thích cuối trang -
脚 部 chân, phần chân, chân trang -
脚 立 thang gấp, bậc thang di động -
脚 榻 thang gấp, bậc thang di động -
脚 絆 xà cạp, băng ống chân, vải quấn chân -
脚 半 xà cạp, băng ống chân, vải quấn chân -
脚 技 kỹ thuật chân (trong judo, sumo, v.v.)... -
脚 ワ ザkỹ thuật chân (trong judo, sumo, v.v.)... -
脚 湯 bồn ngâm chân, suối nước nóng ngâm chân -
脚 下 dưới chân -
脚 長 chân dài