Kanji
却
kanji character
thay vì
ngược lại
hơn là
lùi lại
rút lui
rút quân
却 kanji-却 thay vì, ngược lại, hơn là, lùi lại, rút lui, rút quân
却
Ý nghĩa
thay vì ngược lại hơn là
Cách đọc
Kun'yomi
- かえって
- しりぞく
- しりぞける
On'yomi
- ばい きゃく bán đi
- き きゃく sự từ chối
- へん きゃく sự trả lại
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
却 々rất, đáng kể, dễ dàng... -
却 ってtrái lại, thay vào đó, ngược lại... -
却 却 rất, đáng kể, dễ dàng... -
売 却 bán đi, thanh lý, bán ra -
棄 却 sự từ chối, sự bác bỏ, sự loại bỏ... -
返 却 sự trả lại, sự hoàn trả -
忘 却 sự lãng quên, quên hẳn, sự lãng quên hoàn toàn -
冷 却 làm mát, làm lạnh, hạ nhiệt... -
償 却 trả nợ, chuộc lại, khấu hao... -
焼 却 thiêu hủy, đốt cháy -
脱 却 thoát khỏi, giải thoát khỏi, vượt qua... -
却 下 từ chối, bác bỏ -
減 価 償 却 khấu hao -
退 却 rút lui, rút quân, nghỉ hưu -
冷 却 期 間 thời gian hạ nhiệt -
却 けるtừ chối, bác bỏ, khước từ... -
却 行 lùi lại, rút lui, thoái lui -
滅 却 sự dập tắt, sự hủy diệt, sự xóa bỏ -
消 却 xóa bỏ, tẩy xóa, trả nợ -
銷 却 xóa bỏ, tẩy xóa, trả nợ -
没 却 bỏ qua, đánh mất mục tiêu, vứt bỏ -
除 却 loại trừ, loại bỏ -
閑 却 sự bỏ mặc, sự coi thường -
困 却 sự bối rối, tình thế tiến thoái lưỡng nan -
廃 却 sự loại bỏ, sự vứt bỏ, sự thải bỏ -
阻 却 sự từ chối -
減 却 giảm bớt, suy giảm -
破 却 sự phá hủy hoàn toàn, sự phá dỡ -
埋 却 chôn cất -
総 退 却 rút lui toàn bộ, rút lui tổng thể