Kanji

Ý nghĩa

thay vì ngược lại hơn là

Cách đọc

Kun'yomi

  • かえって
  • しりぞく
  • しりぞける

On'yomi

  • ばい きゃく bán đi
  • きゃく sự từ chối
  • へん きゃく sự trả lại

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.