Từ vựng
げんかしょうきゃく減価償却 げんかしょうきゃく減価償却 げんかしょうきゃく減価償却

Ý nghĩa

khấu hao

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

減価償却
khấu hao
げんかしょうきゃく
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠