Kanji
股
kanji character
đùi
háng
股 kanji-股 đùi, háng
股
Ý nghĩa
đùi và háng
Cách đọc
Kun'yomi
- また がる cưỡi lên
- また たび cuộc sống lang thang của tay cờ bạc
- また ぎ cây chạc ba
- ふと もも đùi
- もも ひき quần bó sát
- もも にく thịt đùi
On'yomi
- こ こう người tay chân thân tín
- こ かん háng
- し こ động tác giậm chân nghi lễ của đô vật sumo
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
股 đùi -
股 がるcưỡi lên, ngồi vắt ngang, leo lên... -
太 股 đùi, mông, mông đít... -
股 引 quần bó sát, quần lao động, quần lót dài... -
股 肱 người tay chân thân tín, cánh tay phải đắc lực -
股 旅 cuộc sống lang thang của tay cờ bạc -
股 木 cây chạc ba, cành chạc ba -
股 間 háng, bẹn, vùng giữa hai đùi -
股 下 đường may bên trong quần, chiều dài ống quần từ đũng -
股 火 hơ lửa sưởi ấm háng -
股 肉 thịt đùi, thịt bắp đùi, thịt giăm bông -
股 ぐらháng, đùi, bẹn... -
股 座 háng, đùi, bẹn... -
股 ずれvết trầy xước ở háng, vết trầy xước ở đùi, hiện tượng cọ xát gây trầy da ở đùi trong -
股 上 phần trên đũng quần, độ cao đũng quần -
股 立 các khe hở ở hông của quần hakama -
股 縄 dây buộc háng (trong trói buộc tình dục) -
股 釘 ghim bấm -
股 ぬきxỏ háng (trong bóng đá), đánh bóng xuyên qua chân (ví dụ trong quần vợt) -
股 ドンghì người vào tường bằng cách kẹp đầu gối giữa hai chân đối phương -
股 布 miếng vải may vào đũng quần để tăng độ bền, yên ngựa - お
股 âm hộ, bộ phận sinh dục nữ, vùng kín nữ -
猿 股 quần lót nam -
股 引 きquần bó sát, quần lao động, quần lót dài... -
刺 股 sasumata, cái bắt tội phạm, vũ khí hai nhánh dùng để bắt giữ tội phạm -
二 股 quan hệ cùng lúc với hai người, lừa dối tình cảm, chỗ rẽ đôi... -
内 股 bắp đùi trong, mặt trong của đùi -
大 股 giạng rộng hai chân, ngồi xổm dang rộng chân, sải bước dài... - がに
股 chân vòng kiềng, chân cong hình chữ O - ガ ニ
股 chân vòng kiềng, chân cong hình chữ O