Kanji
老
kanji character
ông già
tuổi già
già đi
老 kanji-老 ông già, tuổi già, già đi
老
Ý nghĩa
ông già tuổi già và già đi
Cách đọc
Kun'yomi
- おいる
- ふける
On'yomi
- ろう じん người già
- ろう がん lão thị
- よう ろう いん viện dưỡng lão
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
老 人 người già, người cao tuổi, người lớn tuổi... -
老 けるgià đi, trông già hơn (về ngoại hình), có dấu hiệu tuổi tác -
老 眼 lão thị, viễn thị do tuổi tác, tật nhìn xa -
老 後 tuổi già -
老 化 lão hóa, sự già đi, suy giảm do tuổi tác -
老 麺 mì ramen, mì kiểu Trung Quốc -
養 老 院 viện dưỡng lão, nhà dưỡng lão -
老 若 già trẻ, mọi lứa tuổi -
老 いるgià đi, lão hóa -
敬 老 kính trọng người già -
老 衰 lão suy, suy yếu do tuổi già, tình trạng yếu đuối vì tuổi tác -
長 老 trưởng lão, cao niên, sư trưởng... -
老 いtuổi già, người già, người cao tuổi... -
老 朽 sự yếu đuối (do tuổi già), sự suy tàn, sự lão hóa tâm thần... -
老 齢 tuổi già, tuổi cao -
老 年 tuổi già -
老 舗 cửa hàng lâu đời, cơ sở kinh doanh có truyền thống, tiệm cũ nổi tiếng -
老 婦 bà lão -
老 女 bà lão -
老 人 ホームnhà dưỡng lão, viện dưỡng lão, trung tâm chăm sóc người cao tuổi -
初 老 quá tuổi trung niên, gần già, sắp già... -
養 老 chu cấp cho người già, chuẩn bị cho tuổi già, an hưởng tuổi già... -
老 人 性 lú lẫn tuổi già -
老 夫 婦 cặp vợ chồng già, đôi vợ chồng lớn tuổi -
海 老 tôm, tôm hùm -
老 練 kinh nghiệm, lão luyện, thành thạo... -
年 老 người già -
老 tuổi già, tuổi tác, người già... -
老 子 Lão Tử -
老 婆 bà lão