Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
老後
ろうご
vocabulary vocab word
tuổi già
老後
rougo
老後
老後
ろうご
tuổi già
ろ
う
ご
老
後
ろ
う
ご
老
後
ろ
う
ご
老
後
Ý nghĩa
tuổi già
tuổi già
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
老後
tuổi già
ろうご
老
ông già, tuổi già, già đi
お.いる, ふ.ける, ロウ
耂
( 老 )
biến thể của bộ thủ 125
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
後
phía sau, lưng, sau này
のち, うし.ろ, ゴ
彳
dừng lại, lảng vảng, lượn lờ...
たたず.む, テキ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
夊
( CDP-8B7B )
bộ thủ mùa đông (số 34)
ゆき, スイ
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
夊
bộ thủ mùa đông (số 34)
ゆき, スイ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.