Kanji
総
kanji character
chung
toàn bộ
tất cả
đầy đủ
tổng cộng
総 kanji-総 chung, toàn bộ, tất cả, đầy đủ, tổng cộng
総
Ý nghĩa
chung toàn bộ tất cả
Cách đọc
Kun'yomi
- すべて
- ふさ ふさ thành từng búi
- ふさ ふさ thành từng búi
- ふさ ようじ bàn chải đánh răng làm từ cành liễu tước một đầu
On'yomi
- そう かい cuộc họp toàn thể
- そう さい chủ tịch (của một tổ chức)
- そう ごう tổng hợp
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
総 chùm (tóc, sợi, v.v.)... -
総 会 cuộc họp toàn thể -
総 裁 chủ tịch (của một tổ chức), tổng giám đốc, thống đốc (ngân hàng trung ương)... -
総 合 tổng hợp, kết hợp, hội nhập... -
総 理 thủ tướng (người đứng đầu chính phủ nội các), thủ tướng, dẫn đầu... -
総 てtất cả, toàn bộ, hoàn toàn... -
総 べてtất cả, toàn bộ, hoàn toàn... -
総 数 tổng số, số lượng -
総 論 nhận xét chung -
総 額 tổng số tiền, tổng cộng, tổng số -
総 長 hiệu trưởng (của một trường đại học), phó hiệu trưởng, chủ tịch hội đồng quản trị (trong giáo dục)... -
総 務 công việc tổng hợp, quản lý hành chính tổng hợp, trưởng phòng tổng hợp... -
総 選 挙 tổng tuyển cử (của hạ viện) -
総 括 tổng kết, tóm tắt, khái quát hóa... -
総 統 lãnh tụ tối cao, tổng tư lệnh, tổng thống (Đài Loan)... -
総 評 nhận xét chung -
総 量 tổng lượng -
総 理 大 臣 thủ tướng (người đứng đầu chính phủ nội các), thủ tướng -
総 会 屋 kẻ tống tiền đe dọa phá rối các cuộc họp cổ đông, sokaiya -
総 合 的 toàn diện, tổng hợp, toàn năng... -
総 辞 職 từ chức hàng loạt -
総 理 府 Văn phòng Thủ tướng, Phủ Thủ tướng -
総 監 tổng thanh tra, ủy viên -
総 勢 tất cả thành viên, toàn bộ quân đội -
総 体 toàn bộ, tất cả, nhìn chung... -
総 督 Tổng đốc, Thống đốc, Phó vương -
総 意 sự đồng thuận, ý chí tập thể, quan điểm chung -
総 帥 tổng tư lệnh, lãnh đạo, chủ tịch tập đoàn -
総 力 toàn bộ năng lực, mọi nỗ lực -
総 菜 món ăn phụ, món ăn kèm