Từ vựng
総裁
そうさい
vocabulary vocab word
chủ tịch (của một tổ chức)
tổng giám đốc
thống đốc (ngân hàng trung ương)
lãnh đạo đảng (đặc biệt Đảng Dân chủ Tự do)
総裁 総裁 そうさい chủ tịch (của một tổ chức), tổng giám đốc, thống đốc (ngân hàng trung ương), lãnh đạo đảng (đặc biệt Đảng Dân chủ Tự do)
Ý nghĩa
chủ tịch (của một tổ chức) tổng giám đốc thống đốc (ngân hàng trung ương)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
総裁
chủ tịch (của một tổ chức), tổng giám đốc, thống đốc (ngân hàng trung ương)...
そうさい
総
chung, toàn bộ, tất cả...
す.べて, すべ.て, ソウ