Kanji
裁
kanji character
thợ may
thẩm phán
quyết định
cắt rập
裁 kanji-裁 thợ may, thẩm phán, quyết định, cắt rập
裁
Ý nghĩa
thợ may thẩm phán quyết định
Cách đọc
Kun'yomi
- たつ
- さばく
On'yomi
- さい ばん phiên tòa
- そう さい chủ tịch (của một tổ chức)
- せい さい biện pháp trừng phạt
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
裁 判 phiên tòa, sự phán quyết, sự xét xử -
裁 くxét xử, phán xét, phán quyết -
裁 つcắt vải -
総 裁 chủ tịch (của một tổ chức), tổng giám đốc, thống đốc (ngân hàng trung ương)... -
制 裁 biện pháp trừng phạt, hình phạt -
裁 判 所 tòa án, tòa nhà tòa án -
独 裁 chế độ độc tài, chế độ chuyên chế, chế độ quân chủ chuyên chế... -
裁 決 quyết định, phán quyết, bản án... -
地 裁 tòa án quận -
高 裁 Tòa án cấp cao -
裁 縫 may vá, thêu thùa -
仲 裁 trọng tài, hòa giải, trung gian hòa giải -
裁 量 sự tùy nghi, sự phán đoán, sự xét đoán -
体 裁 vẻ bề ngoài, định dạng (đúng đắn), hình thức... -
洋 裁 may đo quần áo kiểu Tây -
最 高 裁 Tòa án Tối cao -
裁 判 官 thẩm phán -
裁 定 quyết định, phán quyết, giải thưởng... -
家 裁 tòa án gia đình -
決 裁 phê chuẩn, chấp thuận, quyết định -
簡 裁 tòa án sơ thẩm, tòa án xử lý vi phạm hành chính -
裁 断 cắt (vải, giấy, v.v.)... -
裁 tòa án -
裁 きsự phán xét, sự xét xử, quyết định... -
裁 ち切 るcắt (vải, giấy, v.v.)... -
和 裁 may đo trang phục Nhật Bản, làm kimono -
司 法 裁 判 phiên tòa tư pháp -
裁 ちcắt, cắt xén -
独 裁 的 độc tài -
地 方 裁 判 所 tòa án quận, tòa án địa phương