Kanji
組
kanji character
hội
bện
tết
xây dựng
lắp ráp
đoàn kết
hợp tác
vật lộn
組 kanji-組 hội, bện, tết, xây dựng, lắp ráp, đoàn kết, hợp tác, vật lộn
組
Ý nghĩa
hội bện tết
Cách đọc
Kun'yomi
- くむ
- くみ あい hiệp hội
- し くみ cấu trúc
- くみ あわせ sự kết hợp
- ばん ぐみ chương trình (ví dụ: truyền hình)
- わく ぐみ khung
- ほね ぐみ khung xương
On'yomi
- そ しき tổ chức
- そ しょく tổ chức
- そ かく thành lập nội các
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
組 織 tổ chức, cơ cấu, sự hình thành... -
組 職 tổ chức, cơ cấu, sự hình thành... -
組 合 hiệp hội, công đoàn, phường hội -
番 組 chương trình (ví dụ: truyền hình), chương trình phát sóng -
組 み合 いhiệp hội, công đoàn, phường hội -
仕 組 cấu trúc, sự xây dựng, sự sắp xếp... -
組 lớp học, nhóm người, đảng phái... -
組 合 せsự kết hợp, sự phối hợp, bộ sưu tập... -
組 合 せるkết hợp, ghép lại, nối lại... -
組 合 わせsự kết hợp, sự phối hợp, bộ sưu tập... -
組 み合 せsự kết hợp, sự phối hợp, bộ sưu tập... -
組 閣 thành lập nội các -
仕 組 みcấu trúc, sự xây dựng, sự sắp xếp... -
組 合 わせるkết hợp, ghép lại, nối lại... -
組 み合 せるkết hợp, ghép lại, nối lại... -
組 みあわせるkết hợp, ghép lại, nối lại... -
組 むbắt chéo (chân hoặc tay), khoác tay, lắp ráp... -
組 み合 わせsự kết hợp, sự phối hợp, bộ sưu tập... -
組 込 むlắp vào, bao gồm, kết hợp... -
組 みこむlắp vào, bao gồm, kết hợp... -
組 み合 わせるkết hợp, ghép lại, nối lại... -
組 み込 むlắp vào, bao gồm, kết hợp... -
労 組 công đoàn, nghiệp đoàn -
取 組 nỗ lực, sáng kiến, giải quyết... -
枠 組 khung, cấu trúc, dàn bài -
組 長 sếp (đặc biệt trong giới yakuza), tổ trưởng -
取 り組 nỗ lực, sáng kiến, giải quyết... -
乗 組 員 thủy thủ đoàn (của tàu, máy bay, v.v.)... -
組 みlớp học, nhóm người, đảng phái... -
取 組 みnỗ lực, sáng kiến, giải quyết...