Kanji

Ý nghĩa

thanh toán thu được thu hoạch

Cách đọc

Kun'yomi

  • おさめる
  • おさまる

On'yomi

  • のう ぜい việc nộp thuế
  • のう にゅう thanh toán (thuế, phí, v.v.)
  • たい のう chậm trả
  • なっ とく sự đồng ý
  • なっ とう natto (đậu nành lên men)
  • なっ しょ văn phòng chùa (nơi tiếp nhận cúng dường hoặc quyên góp)
  • nhà kho
  • だいごん quan đại thần chính vụ
  • Monaco
  • なん phòng chứa đồ
  • なん どいろ màu xanh lam xám
  • すい とう thu chi
  • すい とう sổ thu chi
  • すい とう がかり thu ngân

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.