Kanji
約
kanji character
lời hứa
khoảng
co lại
約 kanji-約 lời hứa, khoảng, co lại
約
Ý nghĩa
lời hứa khoảng và co lại
Cách đọc
Kun'yomi
- つづまる
- つづめる
- つづまやか
On'yomi
- けい やく hợp đồng
- じょう やく hiệp ước
- やく そく lời hứa
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
約 khoảng, chừng, lời hứa... -
契 約 hợp đồng, giao kèo, thỏa thuận -
条 約 hiệp ước, hiệp định, công ước... -
約 束 lời hứa, thỏa thuận, sắp xếp... -
公 約 cam kết công khai, lời hứa công khai, lời hứa tranh cử... -
制 約 hạn chế, ràng buộc, điều kiện... -
予 約 đặt chỗ, cuộc hẹn, đặt trước... -
解 約 hủy hợp đồng -
婚 約 sự đính hôn, sự hứa hôn -
節 約 tiết kiệm, tiết kiệm chi tiêu -
要 約 tóm tắt, bản tóm lược -
倹 約 tiết kiệm, tính tiết kiệm, sự tằn tiện -
規 約 thỏa thuận, quy tắc, quy định... -
集 約 tập hợp, thu thập, tổng hợp... -
締 約 ký kết hiệp ước -
確 約 lời hứa chắc chắn, lời cam kết rõ ràng -
誓 約 lời thề, lời nguyện, lời cam kết... -
特 約 hợp đồng đặc biệt, thỏa thuận đặc biệt, điều khoản bổ sung (bảo hiểm) -
約 款 thỏa thuận, điều khoản, điều... -
密 約 thỏa thuận bí mật -
成 約 ký kết hợp đồng -
旧 約 lời hứa cũ, thỏa thuận cũ, giao ước cũ... -
盟 約 lời thề, lời cam kết, hiệp ước... -
約 定 thỏa thuận, điều khoản, hợp đồng -
協 約 hiệp ước, công ước, thỏa thuận -
約 束 通 りnhư đã hứa -
紐 約 New York -
約 束 どおりnhư đã hứa -
婚 約 者 vị hôn phu, vị hôn thê -
契 約 書 hợp đồng (bằng văn bản), thỏa thuận