Kanji
籤
kanji character
vé số
xổ số
籤 kanji-籤 vé số, xổ số
籤
Ý nghĩa
vé số và xổ số
Cách đọc
Kun'yomi
- くじ びき xổ số
- たから くじ xổ số
- おみ くじ lá thẻ bói ở đền thờ
- かずとり
On'yomi
- ちゅう せん xổ số
- とう せん trúng thưởng
- ちゅう せん けん vé xổ số
Luyện viết
Nét: 1/23
Từ phổ biến
-
籤 mảnh giấy, thẻ (thường làm bằng tre, gỗ... -
籤 引 xổ số, bốc thăm -
籤 引 きxổ số, bốc thăm -
抽 籤 xổ số, rút thăm, bốc thăm -
宝 籤 xổ số, vé số - おみ
籤 lá thẻ bói ở đền thờ - お
神 籤 lá thẻ bói ở đền thờ - お
御 籤 lá thẻ bói ở đền thờ -
御 神 籤 lá thẻ bói ở đền thờ -
御 御 籤 lá thẻ bói ở đền thờ -
籤 運 vận may trong xổ số, vận may trong rút thăm trúng thưởng -
籤 筒 ống rút thăm, ống xóc thăm -
本 籤 giải nhất trong xổ số tư nhân -
当 籤 trúng thưởng -
空 籤 vé trắng, vé số không trúng -
籤 逃 れloại bỏ bằng bốc thăm -
富 籤 xổ số do đền chùa tổ chức -
玉 籤 cành cây thiêng (thường là cây sakaki) có gắn dải giấy hoặc bông (dùng làm vật cúng tế), cây sakaki (loài cây thường xanh linh thiêng trong Thần đạo, Cleyera japonica) -
神 籤 lá thẻ bói (thường mua ở đền thờ) -
御 籤 lá thẻ bói (thường mua ở đền thờ) -
竹 籤 que tre mỏng -
当 り籤 vé trúng thưởng, số may mắn -
籤 を引 くbốc thăm -
籤 で選 ぶchọn bằng cách bốc thăm -
貧 乏 籤 bốc phải quẻ xấu, bốc phải số đen, trúng số độc... -
当 たり籤 vé trúng thưởng, số may mắn - サ ッ カ ー
籤 xổ số bóng đá, vé số bóng đá -
抽 籤 券 vé xổ số -
当 籤 者 người trúng giải -
当 籤 券 vé trúng thưởng