Kanji

籠

Ý nghĩa

rổ cống hiến hết mình ẩn dật

Cách đọc

Kun'yomi

  • ゆり かご nôi
  • かご め hoa văn đan tre
  • かご まくら gối tre (dùng vào mùa hè)
  • こめる
  • こもる
  • こむ

On'yomi

  • ろう じょう cố thủ trong thành (khi bị vây hãm)
  • ろう らく sự dụ dỗ
  • ろう きょ ở nhà hoặc trong nhà
  • る

Luyện viết


Nét: 1/22

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠