Từ vựng
籠める
こめる
vocabulary vocab word
nạp đạn (vào súng
v.v.)
sạc (điện
v.v.)
đặt vào (ví dụ: cảm xúc
nỗ lực)
tính gộp (ví dụ: thuế trong giá bán)
che phủ
bao trùm
phủ kín
bao bọc
che chắn
籠める 籠める こめる nạp đạn (vào súng, v.v.), sạc (điện, v.v.), đặt vào (ví dụ: cảm xúc, nỗ lực), tính gộp (ví dụ: thuế trong giá bán), che phủ, bao trùm, phủ kín, bao bọc, che chắn
Ý nghĩa
nạp đạn (vào súng v.v.) sạc (điện
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0