Kanji
龍
kanji character
rồng
hoàng gia
龍 kanji-龍 rồng, hoàng gia
龍
Ý nghĩa
rồng và hoàng gia
Cách đọc
Kun'yomi
- たつ まき lốc xoáy
- たつ がしら vật có hình đầu rồng (đặc biệt là phần trang trí trên mũ giáp)
- たつ のおとしご cá ngựa
On'yomi
- りゅう rồng (đặc biệt là rồng Trung Quốc)
- きょう りゅう khủng long
- りゅう おう Long Vương
- りょう が xe ngựa của hoàng đế
- こん りょう áo long bào
- こう りょう thuồng luồng
- ろう
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
龍 rồng (đặc biệt là rồng Trung Quốc), naga, sinh vật nửa thần nửa người lai rắn hổ mang trong thần thoại Hindu và Phật giáo... -
恐 龍 khủng long -
龍 王 Long Vương, Xe Thăng Cấp -
龍 巻 lốc xoáy, vòi rồng, gió xoáy... -
龍 巻 きlốc xoáy, vòi rồng, gió xoáy... -
登 龍 門 cánh cửa bước vào thành công, lối mở đến vinh quang, cơ hội thăng tiến -
龍 宮 Cung điện của Long Vương, cung điện trong truyện Urashima Tarō (được cho là nằm dưới đáy biển) -
龍 骨 sống tàu (của thuyền), xương hóa thạch voi răng mấu (trong y học cổ truyền Trung Quốc), xương rồng... -
龍 車 xe ngựa hoàng gia -
龍 胆 cây long đởm, hoa chuông mùa thu -
龍 舟 thuyền rồng (thuyền dài chở 22 người dùng để đua) -
龍 神 thần rồng, vua rồng, naga -
龍 顔 dung nhan hoàng đế, gương mặt nhà vua -
龍 虎 rồng và hổ, hai đối thủ hùng mạnh -
龍 馬 ngựa quý, tượng thăng cấp -
龍 脳 long não (hợp chất tinh thể terpenoid rượu) -
龍 眼 nhãn -
龍 甕 xe ngựa của hoàng đế -
龍 笛 sáo rồng, sáo ngang bằng tre bọc vỏ cây có bảy lỗ, âm vực trung... -
龍 魚 cá rồng (sinh vật huyền bí giống rồng, có nhiều râu và không xương, có lẽ là cá tầm) -
龍 脈 long mạch (phong thủy), long mạch, khí hoặc năng lượng chảy xuống từ dãy núi nhấp nhô -
龍 穴 hang rồng, nơi đất lành -
龍 舞 múa rồng (trong văn hóa Trung Quốc) -
龍 頭 vật có hình đầu rồng (đặc biệt là phần trang trí trên mũ giáp) -
飛 龍 thuyền rồng (thuyền dài chở 22 người dùng để đua), cuộc đua thuyền rồng -
袞 龍 áo long bào -
臥 龍 thiên tài không được công nhận, người tài ẩn dật trong dân chúng, rồng nằm -
蛟 龍 thuồng luồng, thủy quái hình rồng bốn chân, có sừng và hơi thở độc... -
土 龍 chuột chũi -
魚 龍 ngư long