Kanji
符
kanji character
vật tượng trưng
dấu hiệu
dấu vết
phiếu đếm
bùa
符 kanji-符 vật tượng trưng, dấu hiệu, dấu vết, phiếu đếm, bùa
符
Ý nghĩa
vật tượng trưng dấu hiệu dấu vết
Cách đọc
On'yomi
- しゅうし ふ dấu chấm
- ふ ごう dấu hiệu
- ぎもん ふ dấu hỏi
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
陸 符 đồi, đỉnh cao, gò đất... -
切 符 vé -
終 止 符 dấu chấm, dấu chấm câu, kết thúc -
符 号 dấu hiệu, ký hiệu, biểu tượng... -
符 合 sự đồng ý, sự trùng hợp, sự tương ứng... -
疑 問 符 dấu hỏi -
符 bùa, bùa hộ mệnh, vật may mắn... -
音 符 nốt nhạc, ký hiệu nốt nhạc, ký hiệu ngữ âm (bao gồm các ký hiệu như kanji và kana lặp... -
符 丁 ký hiệu, dấu hiệu, dấu... -
符 牒 ký hiệu, dấu hiệu, dấu... -
符 帳 ký hiệu, dấu hiệu, dấu... -
符 節 thẻ đối chiếu, vật kiểm tra -
符 呪 câu thần chú -
符 売 bán lại vé tàu trên thị trường chợ đen -
符 籙 phù lục, bùa hộ mệnh được các tín đồ Đạo giáo ở Trung Quốc sử dụng trong lịch sử -
符 頭 đầu nốt nhạc -
符 幹 thân nốt nhạc -
符 鉤 đuôi nốt nhạc -
符 尾 thân nốt nhạc, đuôi nốt nhạc -
休 符 dấu lặng -
護 符 bùa hộ mệnh, bùa may mắn, vật bảo vệ -
御 符 bùa hộ mệnh, bùa may mắn, vật bảo vệ -
割 符 phiếu đối chiếu, chứng từ kiểm tra, mảnh gỗ hoặc giấy tách đôi làm bằng chứng giao dịch -
神 符 bùa hộ mệnh, bùa may mắn -
呪 符 bùa, bùa hộ mệnh -
漫 符 ký hiệu, biểu tượng và ký tự dùng trong manga để thể hiện hành động, cảm xúc... -
霊 符 bùa, bùa hộ mệnh, bùa may mắn -
意 符 bộ phận biểu nghĩa của chữ Hán -
璽 符 ấn tín hoàng gia -
名 符 danh sách tên, sổ danh bạ, bảng danh sách...