Kanji
種
kanji character
loài
loại
hạng
giống
hạt giống
種 kanji-種 loài, loại, hạng, giống, hạt giống
種
Ý nghĩa
loài loại hạng
Cách đọc
Kun'yomi
- な たね hạt cải dầu
- たね うま ngựa giống
- たね つけ giao phối
- し ぐさ cử chỉ
- ち ぐさ nhiều loài hoa đa dạng
- かたり ぐさ câu chuyện
On'yomi
- しゅ るい loại
- いっ しゅ một loại
- じん しゅ chủng tộc
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
種 loại, giống, loài... -
種 類 loại, dạng, kiểu... -
人 種 chủng tộc, loại người -
各 種 mọi loại, đủ loại -
種 目 mục, nội dung thi đấu -
品 種 loại (hàng hóa), hạng, dạng (phân loại)... -
種 々nhiều loại, đa dạng, đủ loại... -
種 種 nhiều loại, đa dạng, đủ loại... -
種 子 hạt giống, hột -
機 種 kiểu máy, mẫu máy bay, loại máy bay -
業 種 loại hình ngành nghề -
車 種 kiểu xe, loại xe, phân loại xe -
種 別 phân loại, sự phân loại -
火 種 than hồng (để nhóm lửa), nguyên nhân (gây rối loạn, xung đột... -
接 種 tiêm chủng, chủng ngừa -
同 種 cùng loại, cùng dạng, cùng giống... -
職 種 loại hình nghề nghiệp, phân loại nghề nghiệp -
仕 種 cử chỉ, cử động, hành động... -
為 種 cử chỉ, cử động, hành động... -
種 痘 tiêm chủng đậu mùa, chủng ngừa bệnh đậu mùa -
種 苗 hạt giống và cây con, trứng và con non, trứng cá và cá bột -
異 種 loại khác, dị chủng, không đồng nhất -
育 種 nhân giống -
雑 種 giống lai, giống lai tạp, chó lai -
種 族 chủng tộc, bộ tộc, dân tộc... -
多 種 nhiều loại, đa dạng -
種 類 豊 富 đa dạng, phong phú, nhiều loại... -
予 防 接 種 tiêm chủng, tiêm phòng, chủng ngừa... -
甲 種 hạng A, loại một -
菜 種 hạt cải dầu, hạt cải