Kanji
眠
kanji character
ngủ
chết
buồn ngủ
眠 kanji-眠 ngủ, chết, buồn ngủ
眠
Ý nghĩa
ngủ chết và buồn ngủ
Cách đọc
Kun'yomi
- ねむる
- ねむい
On'yomi
- すい みん giấc ngủ
- ふ みん chứng mất ngủ
- とう みん ngủ đông
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
眠 たいbuồn ngủ, ngái ngủ -
睡 眠 giấc ngủ -
眠 りgiấc ngủ, trạng thái ngủ, sự không hoạt động... -
眠 けbuồn ngủ, sự buồn ngủ -
眠 いbuồn ngủ, ngái ngủ, lơ mơ -
眠 るngủ, qua đời, an nghỉ... -
眠 気 buồn ngủ, sự buồn ngủ -
不 眠 chứng mất ngủ, tình trạng khó ngủ, sự tỉnh táo ban đêm -
冬 眠 ngủ đông, trạng thái ngủ đông, trạng thái uể oải -
居 眠 りngủ gật, ngủ gà ngủ gật -
休 眠 trạng thái ngủ đông, trạng thái tạm ngừng hoạt động -
仮 眠 giấc ngủ ngắn, chợp mắt -
安 眠 giấc ngủ ngon, giấc ngủ sâu, giấc ngủ yên tĩnh -
催 眠 thôi miên -
快 眠 giấc ngủ ngon, ngủ ngon, ngủ sâu và thoải mái -
不 眠 症 chứng mất ngủ, chứng khó ngủ, tình trạng thức trắng -
催 眠 術 thôi miên -
眠 剤 thuốc ngủ - お
眠 ngủ, buồn ngủ, đi ngủ -
眠 らすru ngủ, giết chết -
眠 鱶 cá mập đầu bạc rạn san hô -
眠 そうtrông buồn ngủ, nghe buồn ngủ -
永 眠 giấc ngủ vĩnh hằng, sự yên nghỉ vĩnh viễn, sự qua đời... -
夏 眠 ngủ hè -
就 眠 đi ngủ, thiếp ngủ, ngủ -
春 眠 giấc ngủ sâu, ngủ say sưa -
惰 眠 ngủ nướng, sự lười biếng, sự không hoạt động -
眠 り薬 thuốc ngủ, thuốc gây ngủ, thuốc mê... -
眠 りこむthiếp đi, ngủ say -
嗜 眠 giấc ngủ sâu, trạng thái u mê