Kanji

Ý nghĩa

nhân dân quốc dân thần dân

Cách đọc

Kun'yomi

  • たみ くさ nhân dân
  • かみの たみ Dân của Thiên Chúa (ám chỉ người Israel)
  • べの たみ những người thuộc nhóm nghề nghiệp cha truyền con nối (thời kỳ Yamato)

On'yomi

  • みん かん tư nhân
  • みん しゅ dân chủ
  • みん ぞく dân tộc

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.