Kanji
民
kanji character
nhân dân
quốc dân
thần dân
民 kanji-民 nhân dân, quốc dân, thần dân
民
Ý nghĩa
nhân dân quốc dân và thần dân
Cách đọc
Kun'yomi
- たみ くさ nhân dân
- かみの たみ Dân của Thiên Chúa (ám chỉ người Israel)
- べの たみ những người thuộc nhóm nghề nghiệp cha truyền con nối (thời kỳ Yamato)
On'yomi
- みん かん tư nhân
- みん しゅ dân chủ
- みん ぞく dân tộc
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
民 nhân dân, công dân, thần dân... -
民 間 tư nhân, phi chính phủ, không chính thức... -
民 主 dân chủ, chủ quyền nhân dân, Đảng Dân chủ Nhật Bản (1998-2016) -
民 族 dân tộc, chủng tộc, quốc gia... -
国 民 nhân dân (của một quốc gia), quốc gia, công dân... -
市 民 công dân (của một quốc gia), tầng lớp công dân, công dân (của một thành phố)... -
住 民 cư dân, người dân, công dân... -
人 民 thần dân, nhân dân -
難 民 người tị nạn, người di tản, người gặp khó khăn (do thiếu thốn... -
民 俗 phong tục dân gian, tập quán dân gian, phong tục dân tộc -
庶 民 người dân thường, người bình dân, quần chúng -
農 民 nông dân, tiểu nông -
民 衆 nhân dân, dân chúng, quần chúng -
民 法 luật dân sự, bộ luật dân sự -
民 謡 dân ca, bài hát dân gian -
移 民 nhập cư, di cư, người nhập cư... -
民 営 quản lý tư nhân -
自 民 Đảng Dân chủ Tự do, LDP -
民 放 phát thanh truyền hình thương mại -
民 話 truyện dân gian, truyện cổ tích dân gian, chuyện kể dân gian... -
公 民 thần dân, nhân dân -
民 主 党 Đảng Dân chủ, Đảng Dân chủ Nhật Bản (1998-2016), DPJ... -
民 社 党 Đảng Dân chủ Xã hội -
民 意 ý nguyện của nhân dân, ý chí của quần chúng -
民 家 nhà dân -
民 事 vụ dân sự, việc dân sự -
県 民 cư dân của một tỉnh, công dân của một tỉnh -
植 民 地 thuộc địa, khu định cư (của người Nhật ở Brazil) -
殖 民 地 thuộc địa, khu định cư (của người Nhật ở Brazil) -
文 民 dân thường