Kanji
盤
kanji character
khay
bát nông
đĩa lớn
chậu
bảng
đĩa hát
盤 kanji-盤 khay, bát nông, đĩa lớn, chậu, bảng, đĩa hát
盤
Ý nghĩa
khay bát nông đĩa lớn
Cách đọc
On'yomi
- き ばん bảng mạch
- そろ ばん bàn tính
- しゅう ばん giai đoạn cuối
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
盤 đĩa, mâm, khay... -
基 盤 bảng mạch, chất nền -
算 盤 bàn tính, bàn tính Nhật Bản, tính toán (đặc biệt là lời lỗ)... -
珠 盤 bàn tính, bàn tính Nhật Bản, tính toán (đặc biệt là lời lỗ)... -
終 盤 giai đoạn cuối, hồi kết -
中 盤 giai đoạn giữa, thời kỳ giữa, trận đấu giữa... -
円 盤 đĩa, đĩa ném, mâm... -
地 盤 mặt đất, lớp vỏ trái đất, nền (sỏi... -
序 盤 khai cuộc (trong cờ vây, cờ tướng, v.v.)... -
岩 盤 nền đá gốc -
盤 陀 chất hàn, thiếc hàn -
盤 谷 Băng Cốc (Thái Lan) -
骨 盤 xương chậu -
鍵 盤 bàn phím - けん
盤 bàn phím -
碁 盤 bàn cờ vây -
文 字 盤 mặt số (của đồng hồ, đồng hồ đo, v.v.)... -
盤 面 mặt bàn cờ (shogi, cờ vây, v.v.)... -
胎 盤 nhau thai -
盤 石 tảng đá lớn, sự vững chắc, sự kiên cố -
音 盤 đĩa hát, đĩa than -
旋 盤 máy tiện -
銀 盤 sân trượt băng, mặt băng, đĩa bạc -
名 盤 bản thu âm nổi tiếng, đĩa nhạc kinh điển, album xuất sắc -
落 盤 sập hầm -
羅 針 盤 la bàn -
円 盤 投 ném đĩa -
盤 秤 cân, cân đĩa -
盤 根 rễ cây đan xen -
盤 踞 trở nên vững chắc, bám rễ sâu, thực thi quyền lực...