Kanji
燵
kanji character
máy sưởi chân
(chữ Hán tự tạo của Nhật Bản)
燵 kanji-燵 máy sưởi chân, (chữ Hán tự tạo của Nhật Bản)
燵
Ý nghĩa
máy sưởi chân và (chữ Hán tự tạo của Nhật Bản)
Cách đọc
On'yomi
- こ たつ bàn sưởi điện
- こ たつ がけ chăn hoặc vải gắn vào khung bàn sưởi kotatsu
- こ たつ むし người cuộn tròn dưới bàn sưởi suốt mùa đông
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
炬 燵 bàn sưởi điện, bàn có chăn giữ nhiệt -
火 燵 bàn sưởi điện, bàn có chăn giữ nhiệt -
掘 炬 燵 bàn thấp có hốc sưởi, bàn thấp với lỗ sàn giữ ấm -
掘 火 燵 bàn thấp có hốc sưởi, bàn thấp với lỗ sàn giữ ấm -
置 炬 燵 bếp than di động -
置 火 燵 bếp than di động -
春 炬 燵 bàn sưởi kotatsu vẫn dùng vào mùa xuân -
掘 り炬 燵 bàn thấp có hốc sưởi, bàn thấp với lỗ sàn giữ ấm -
掘 り火 燵 bàn thấp có hốc sưởi, bàn thấp với lỗ sàn giữ ấm -
置 き火 燵 bếp than di động -
置 き炬 燵 bếp than di động -
炬 燵 掛 chăn hoặc vải gắn vào khung bàn sưởi kotatsu, vỏ bọc cho bàn sưởi kotatsu -
火 燵 掛 chăn hoặc vải gắn vào khung bàn sưởi kotatsu, vỏ bọc cho bàn sưởi kotatsu -
炬 燵 虫 người cuộn tròn dưới bàn sưởi suốt mùa đông, con bọ bàn sưởi, con ốc bàn sưởi -
炬 燵 櫓 khung gỗ hình vuông có ô lưới dùng cho bàn sưởi kotatsu -
炬 燵 掛 けchăn hoặc vải gắn vào khung bàn sưởi kotatsu, vỏ bọc cho bàn sưởi kotatsu -
炬 燵 やぐらkhung gỗ hình vuông có ô lưới dùng cho bàn sưởi kotatsu -
炬 燵 布 団 chăn đắp bàn sưởi kotatsu, chăn phủ bàn sưởi kotatsu -
炬 燵 記 事 bài báo (trực tuyến) tái chế thông tin cũ, bài viết (được viết một cách thoải mái) dưới chăn ấm -
炬 燵 テーブルbàn kotatsu (có sưởi điện)