Kanji
焦
kanji character
cháy xém
vội vàng
nóng lòng
khó chịu
cháy
cháy sém
cháy sém nhẹ
焦 kanji-焦 cháy xém, vội vàng, nóng lòng, khó chịu, cháy, cháy sém, cháy sém nhẹ
焦
Ý nghĩa
cháy xém vội vàng nóng lòng
Cách đọc
Kun'yomi
- こげる
- こがす
- こがれる
- あせる
- じれる
- じらす
On'yomi
- しょう てん tiêu điểm
- しょう そう sự nóng lòng
- しょう ど đất cháy thành tro
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
焦 点 tiêu điểm, trọng tâm, điểm tập trung... -
焦 るvội vàng, thiếu kiên nhẫn, nóng lòng (muốn làm gì)... -
焦 げるcháy, cháy xém, cháy đen... -
焦 りsự nóng lòng -
焦 燥 sự nóng lòng, sự bực bội, sự thất vọng... -
焦 躁 sự nóng lòng, sự bực bội, sự thất vọng... -
焦 土 đất cháy thành tro, vùng đất bị thiêu rụi -
焦 がすđốt cháy, làm cháy sém, làm cháy xém... -
焦 げ付 きnợ khó đòi -
焦 眉 tình trạng khẩn cấp, sự cấp bách, tính cấp thiết -
焦 らすtrêu chọc, làm bực mình, kích thích sự tò mò... -
焦 げcháy khét, cháy xém, cháy... -
焦 茶 nâu sẫm, nâu ô liu -
焦 れるsốt ruột, bực bội, lo lắng bồn chồn... -
焦 慮 sự nóng lòng, sự lo lắng -
焦 心 sự nóng lòng, sự lo lắng -
焦 熱 nóng như thiêu như đốt -
焦 がしbột gạo rang, bột lúa mạch rang -
焦 がれるkhao khát, mong mỏi, yêu tha thiết... -
焦 臭 いcó mùi khét, có vị khét, bốc mùi cháy -
焦 げ茶 nâu sẫm, nâu ô liu -
焦 げつくbị cháy khét và dính vào (ví dụ: cơm trong chảo), trở thành nợ khó đòi (ví dụ: nợ hoặc khoản vay), trở thành không thể thu hồi được... -
焦 げ目 vết cháy, mặt nướng (ví dụ trên bít tết) -
焦 らずにgiữ bình tĩnh, đừng vội vàng, đừng hoảng hốt -
中 焦 trung tiêu (trong y học cổ truyền Trung Quốc), trung tiêu (tầng giữa của tam tiêu) -
上 焦 thượng tiêu (trong y học cổ truyền Trung Quốc), thượng tiêu -
下 焦 hạ tiêu (trong y học cổ truyền Trung Quốc), hạ tiêu (tầng dưới của tam tiêu) -
合 焦 đang lấy nét, lấy nét -
焦 げ跡 vết cháy, vết xém -
焦 茶 色 nâu sẫm, nâu ô liu