Từ vựng
焦げつく
こげつく
vocabulary vocab word
bị cháy khét và dính vào (ví dụ: cơm trong chảo)
trở thành nợ khó đòi (ví dụ: nợ hoặc khoản vay)
trở thành không thể thu hồi được
vẫn không thay đổi (ví dụ: thị trường chứng khoán)
焦げつく 焦げつく こげつく bị cháy khét và dính vào (ví dụ: cơm trong chảo), trở thành nợ khó đòi (ví dụ: nợ hoặc khoản vay), trở thành không thể thu hồi được, vẫn không thay đổi (ví dụ: thị trường chứng khoán)
Ý nghĩa
bị cháy khét và dính vào (ví dụ: cơm trong chảo) trở thành nợ khó đòi (ví dụ: nợ hoặc khoản vay) trở thành không thể thu hồi được
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0