Kanji
焚
kanji character
đốt
nhóm lửa
nhóm bếp
đun sôi
nấu
焚 kanji-焚 đốt, nhóm lửa, nhóm bếp, đun sôi, nấu
焚
Ý nghĩa
đốt nhóm lửa nhóm bếp
Cách đọc
Kun'yomi
- たく
- やく
- やきがり
On'yomi
- ふん しょ đốt sách
- ふん けい hình phạt thiêu sống
- ふん りゃく cướp bóc và đốt phá
- ほん
- はん
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
焚 くđốt, nướng, đun nóng... -
焚 出 しphát thức ăn (đặc biệt là cơm nấu chín) -
焚 き出 しphát thức ăn (đặc biệt là cơm nấu chín) -
焚 き木 củi (đặc biệt là củi đã chặt hoặc xẻ từ khúc gỗ), củi mồi (cành cây, que củi nhỏ để nhóm lửa)... -
焚 火 lửa trại, đống lửa lớn, bếp lửa lộ thiên -
焚 書 đốt sách -
焚 付 củi mồi, vật nhóm lửa -
焚 口 cửa (lò, bếp, v.v.)... -
焚 刑 hình phạt thiêu sống -
焚 物 củi -
焚 べるcho (gỗ, than, giấy... -
焚 掠 cướp bóc và đốt phá -
焚 き火 lửa trại, đống lửa lớn, bếp lửa lộ thiên -
空 焚 đun nồi không có nước, đun nồi chảo trống rỗng -
焚 きつけcủi mồi, vật nhóm lửa -
焚 付 けcủi mồi, vật nhóm lửa -
焚 き口 cửa (lò, bếp, v.v.)... -
焚 き物 củi -
追 焚 hâm nước tắm, nấu thêm cơm -
火 焚 nhóm lửa -
焚 上 げlửa trại thường ở sân chùa, thường đốt bùa, vật trang trí Tết... -
焚 付 けるchâm lửa, nhóm lửa, xúi giục... -
焚 き付 けcủi mồi, vật nhóm lửa - お
火 焚 Lễ hội đốt lửa ở Kyoto tổ chức vào tháng 11 âm lịch (nơi các đền thờ đốt lửa trại) -
焚 き上 げlửa trại thường ở sân chùa, thường đốt bùa, vật trang trí Tết... -
焚 き出 すphát gạo (ví dụ trong tình huống khẩn cấp) -
焚 きつけるchâm lửa, nhóm lửa, xúi giục... -
御 火 焚 Lễ hội đốt lửa ở Kyoto tổ chức vào tháng 11 âm lịch (nơi các đền thờ đốt lửa trại) -
焚 火 の間 phòng có lò sưởi chìm -
焚 き付 けるchâm lửa, nhóm lửa, xúi giục...