Kanji

Ý nghĩa

ướt ẩm ướt làm tình

Cách đọc

Kun'yomi

  • ぬれる
  • ぬらす
  • うるおい
  • うるおう
  • うるおす

On'yomi

  • じゅ
  • にゅ

Luyện viết


Nét: 1/17

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.