Kanji
濡
kanji character
ướt
ẩm ướt
làm tình
濡 kanji-濡 ướt, ẩm ướt, làm tình
濡
Ý nghĩa
ướt ẩm ướt và làm tình
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬれる
- ぬらす
- うるおい
- うるおう
- うるおす
On'yomi
- じゅ
- にゅ
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
濡 すlàm ướt, làm ẩm, làm ẩm ướt... -
濡 らすlàm ướt, làm ẩm, làm ẩm ướt... -
濡 るbị ướt - びしょ
濡 れướt sũng, ướt nhẹp, ướt đẫm... -
濡 れるbị ướt -
濡 れướt, chuyện tình vụng trộm, người tình -
濡 衣 buộc tội oan, nghi ngờ vô căn cứ, cáo buộc không có cơ sở... -
濡 事 chuyện tình vụng trộm, mối tình lãng mạn, cảnh tình yêu (trong kịch kabuki) -
濡 場 cảnh tình cảm, cảnh phòng the, cảnh nóng -
濡 髪 tóc mới gội, tóc ướt -
濡 縁 hành lang mở, hiên mở -
濡 れ手 tay ướt -
濡 れ色 màu sắc khi ướt, màu của vật ướt -
濡 れ衣 buộc tội oan, nghi ngờ vô căn cứ, cáo buộc không có cơ sở... -
濡 れぎぬbuộc tội oan, nghi ngờ vô căn cứ, cáo buộc không có cơ sở... -
濡 れ事 chuyện tình vụng trộm, mối tình lãng mạn, cảnh tình yêu (trong kịch kabuki) -
濡 れ場 cảnh tình cảm, cảnh phòng the, cảnh nóng -
濡 れ鼠 ướt như chuột lột, ướt sũng như chuột chết đuối -
濡 れ髪 tóc mới gội, tóc ướt -
濡 れ縁 hành lang mở, hiên mở -
濡 れ性 khả năng thấm ướt -
濡 れ仏 Tượng Phật ngoài trời -
濡 れ透 けướt sũng đến mức lộ rõ bên trong -
濡 れ濡 れướt sũng, ẩm ướt -
濡 れそぼつướt sũng, ướt đẫm -
濡 れそぼるướt sũng, ướt đẫm -
濡 れタオルkhăn ướt, khăn ẩm -
濡 れ羽 色 đen nhánh -
濡 れ事 師 nhân vật chính lãng mạn, kẻ đào hoa -
濡 れ雑 巾 khăn lau ướt, giẻ ẩm