Kanji

潰

Ý nghĩa

nghiền nát đập vỡ làm hỏng

Cách đọc

Kun'yomi

  • つぶす
  • つぶれる
  • ついえる

On'yomi

  • ほう かい sụp đổ
  • かい めつ sự phá hủy hoàn toàn
  • とう かい sự phá hủy
  • え

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠