Kanji
滓
kanji character
cặn
bã
滓 kanji-滓 cặn, bã
滓
Ý nghĩa
cặn và bã
Cách đọc
Kun'yomi
- おり
- かす cặn bã
- かす ず giấm làm từ bã rượu sake
- あぶら かす bã dầu (phân bón làm từ bã thực vật có dầu)
On'yomi
- ざん し tàn dư
- こう さい xỉ lò
- よう さい xỉ lò
- こう さい だむ đập chứa quặng thải
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
滓 cặn bã, trầm tích, bã (cà phê... -
残 滓 tàn dư, cặn bã, dấu vết... -
滓 酢 giấm làm từ bã rượu sake -
鉱 滓 xỉ lò -
油 滓 bã dầu (phân bón làm từ bã thực vật có dầu), thịt chiên giòn (đặc biệt là nội tạng bò, giống da heo chiên) -
溶 滓 xỉ lò, xỉ kim loại nóng chảy -
熔 滓 xỉ lò, xỉ kim loại nóng chảy -
搾 滓 bánh dầu ép, bánh thải ép -
天 滓 tenkasu, vụn bột chiên giòn còn lại sau khi nấu tempura -
耳 滓 ráy tai, chất nhầy trong tai -
歯 滓 cao răng -
魚 滓 bột cá -
鰯 滓 bánh cá mòi (dùng làm phân bón), bột cá mòi - みそ
滓 bã miso, cặn miso, xác miso... -
燃 え滓 xỉ than, tro tàn -
食 べ滓 thức ăn thừa, mẩu thức ăn, đồ ăn còn sót lại... -
絞 り滓 bã lọc (ví dụ: rượu sake, đậu phụ), bã ép -
搾 り滓 bã lọc (ví dụ: rượu sake, đậu phụ), bã ép - しぼり
滓 bã lọc (ví dụ: rượu sake, đậu phụ), bã ép -
搾 め滓 bánh dầu ép, bánh thải ép -
消 し滓 bụi tẩy, mạt tẩy, vụn tẩy -
残 り滓 cặn bã, tàn dư, bã -
削 り滓 phoi bào, mạt cưa -
揚 げ滓 cặn dầu chiên, vụn thức ăn còn lại trong dầu chiên -
蕎 麦 滓 tàn nhang, nốt ruồi son, vết nám nhỏ... -
襤 褸 滓 lời chỉ trích gay gắt, thứ vô giá trị -
味 噌 滓 bã miso, cặn miso, xác miso... -
味 噌 っ滓 bã đậu tương, cặn bã miso, thứ vô giá trị... -
鉱 滓 ダムđập chứa quặng thải