Kanji
宰
kanji character
giám sát
quản lý
cai trị
宰 kanji-宰 giám sát, quản lý, cai trị
宰
Ý nghĩa
giám sát quản lý và cai trị
Cách đọc
On'yomi
- さい しょう thủ tướng
- しゅ さい chức chủ tịch
- さい りょう sự giám sát
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
宰 相 thủ tướng, thủ tướng chính phủ -
主 宰 chức chủ tịch, chức chủ tọa, sự quản lý... -
宰 るgiết mổ, tàn sát, mổ xẻ... -
宰 領 sự giám sát, sự quản lý, sự điều hành... -
冢 宰 Tể tướng (thời Chu, Trung Quốc) -
大 宰 quan chức làm việc cho daizaifu -
厨 宰 đầu bếp, bếp trưởng -
主 宰 者 chủ tịch, chủ tọa -
大 宰 府 Đại Tể phủ (cơ quan hành chính thời luật lệnh có quyền quản lý vùng Kyushu, Iki và Tsushima) -
大 宰 帥 Giám đốc Dazaifu (theo hệ thống luật lệnh Ritsuryō) -
伴 食 宰 相 bộ trưởng bất tài, bộ trưởng bù nhìn -
黒 衣 の宰 相 nhà sư kiêm chính khách quan trọng -
総 括 主 宰 者 người quản lý chiến dịch tranh cử