Kanji
渋
kanji character
chát
do dự
miễn cưỡng
tiêu chảy
渋 kanji-渋 chát, do dự, miễn cưỡng, tiêu chảy
渋
Ý nghĩa
chát do dự miễn cưỡng
Cách đọc
Kun'yomi
- しぶ い chát
- しぶ る miễn cưỡng (làm gì đó)
- しぶ や Quận Shibuya (đặc khu của Tokyo)
- しぶい
- しぶる
On'yomi
- じゅう めん nhăn mặt
- じゅう たい tắc đường
- く じゅう vị đắng
- しゅう
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
渋 面 nhăn mặt, mặt ủ rũ -
渋 滞 tắc đường, kẹt xe, ùn tắc giao thông... -
渋 いchát, đắng, chát se... -
渋 るmiễn cưỡng (làm gì đó), không muốn (làm gì đó), do dự (làm gì đó)... -
渋 谷 Quận Shibuya (đặc khu của Tokyo), Shibuya -
苦 渋 vị đắng, sự đau khổ, nỗi đau... -
渋 nước hồng xiêm chát dùng làm thuốc nhuộm hoặc xử lý gỗ, giấy, v.v.... -
渋 々miễn cưỡng, bất đắc dĩ -
渋 渋 miễn cưỡng, bất đắc dĩ -
渋 柿 hồng chát -
難 渋 đau khổ, khốn khổ, khó khăn... -
渋 り腹 đau bụng tiêu chảy, đau quặn bụng đi ngoài -
渋 みvị chát, vị chua chát, vẻ đẹp trang nhã giản dị... -
渋 味 vị chát, vị chua chát, vẻ đẹp trang nhã giản dị... -
渋 皮 lớp vỏ lụa (của hạt dẻ) -
渋 色 màu nâu vàng -
渋 茶 trà xanh đậm hoặc đắng -
渋 紙 giấy tẩm nước hồng -
渋 草 Rau chút (một loài thực vật) (Rumex japonicus) -
渋 ちんngười keo kiệt, kẻ bủn xỉn, đồ hà tiện -
渋 ハロHalloween ở Shibuya -
晦 渋 mơ hồ, khó hiểu, nước đôi -
茶 渋 cặn trà, vết ố trà (trên răng, cốc... -
柿 渋 nước hồng xiêm chát dùng làm thuốc nhuộm hoặc xử lý gỗ, giấy, v.v.... -
鉄 渋 gỉ sắt dạng nước -
渋 抜 きloại bỏ vị chát (khỏi quả hồng) -
渋 うちわquạt được sơn bằng nước hồng -
渋 団 扇 quạt được sơn bằng nước hồng -
渋 滞 税 phí ùn tắc giao thông -
渋 谷 系 dòng nhạc Shibuya-kei (thể loại nhạc pop phổ biến vào cuối thập niên 1990)