Kanji

涼

Ý nghĩa

mát mẻ và dễ chịu

Cách đọc

Kun'yomi

  • すずしい
  • すずむ
  • すずやか
  • うすい
  • ひやす
  • まことに

On'yomi

  • りょう ふう gió mát
  • せい りょう mát mẻ
  • のう りょう tránh nóng hóng mát

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠