Kanji
涼
kanji character
mát mẻ
dễ chịu
涼 kanji-涼 mát mẻ, dễ chịu
涼
Ý nghĩa
mát mẻ và dễ chịu
Cách đọc
Kun'yomi
- すずしい
- すずむ
- すずやか
- うすい
- ひやす
- まことに
On'yomi
- りょう ふう gió mát
- せい りょう mát mẻ
- のう りょう tránh nóng hóng mát
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
涼 むlàm mát bản thân, giải nhiệt, hưởng không khí mát mẻ -
涼 風 gió mát, làn gió mát mẻ -
涼 しいmát mẻ, sảng khoái, trong sáng (ví dụ: đôi mắt)... -
清 涼 mát mẻ, sảng khoái -
涼 gió mát, không khí mát mẻ, sự mát mẻ sảng khoái -
納 涼 tránh nóng hóng mát -
涼 みlàm mát bản thân, hưởng gió mát -
清 涼 飲 料 水 nước ngọt có ga -
涼 気 không khí mát mẻ -
涼 味 mát mẻ, sự mát mẻ -
涼 台 ghế dài ngoài hiên (dùng để ngồi hóng mát vào mùa hè) -
涼 雨 mưa mát -
涼 秋 mùa thu mát mẻ, mùa thu dịu mát -
涼 感 cảm giác mát mẻ (ví dụ: khi mặc quần áo nhẹ trong thời tiết nóng), cảm giác mát lạnh, ấn tượng mát mẻ -
涼 やかmát mẻ, trong trẻo -
涼 亭 nhà nghỉ mát trong vườn, đình nghỉ mát -
涼 しさsự mát mẻ -
涼 しげmát mẻ, trông mát mắt, tươi mát khi nhìn -
涼 皮 mì lạnh Trung Quốc -
荒 涼 hoang vu, ảm đạm, tiêu điều -
夕 涼 tản bộ hóng mát buổi chiều hè, thưởng thức không khí mát mẻ buổi tối -
爽 涼 mát mẻ và sảng khoái -
涼 み台 ghế dài ngoài hiên (dùng để ngồi hóng mát vào mùa hè) -
涼 み客 những người đi hóng mát -
冷 涼 mát mẻ, lạnh lẽo -
涼 をとるhưởng gió mát -
秋 涼 cái mát mẻ của mùa thu, gió mát mùa thu, tháng tám âm lịch -
朝 涼 cái lạnh buổi sáng (vào mùa hè) -
新 涼 cái mát mẻ của mùa thu, làn gió lạnh đầu thu -
晩 涼 khí mát buổi tối, không khí mát mẻ buổi chiều tà