Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
涼味
りょうみ
vocabulary vocab word
mát mẻ
sự mát mẻ
涼味
ryoumi
涼味
涼味
りょうみ
mát mẻ, sự mát mẻ
りょ
う
み
涼
味
りょ
う
み
涼
味
りょ
う
み
涼
味
Ý nghĩa
mát mẻ
và
sự mát mẻ
mát mẻ, sự mát mẻ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
涼味
mát mẻ, sự mát mẻ
りょうみ
涼
mát mẻ, dễ chịu
すず.しい, すず.む, リョウ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
京
thủ đô, 10 mũ 16
みやこ, キョウ, ケイ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
口
miệng
くち, コウ, ク
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
味
hương vị, vị giác
あじ, あじ.わう, ミ
口
miệng
くち, コウ, ク
未
chưa, vẫn chưa, cho đến nay...
いま.だ, ま.だ, ミ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.