Kanji
涯
kanji character
đường chân trời
bờ
giới hạn
ranh giới
涯 kanji-涯 đường chân trời, bờ, giới hạn, ranh giới
涯
Ý nghĩa
đường chân trời bờ giới hạn
Cách đọc
Kun'yomi
- はて đường chân trời
On'yomi
- しょう がい cuộc đời
- しょう がい きょういく giáo dục suốt đời
- てん がい đường chân trời
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
生 涯 cuộc đời, trọn đời, sự nghiệp... -
涯 đường chân trời -
生 涯 教 育 giáo dục suốt đời, giáo dục thường xuyên, giáo dục bổ túc -
天 涯 đường chân trời, vùng đất xa xôi, bờ biển thiên đường... -
際 涯 giới hạn, ranh giới, điểm cuối -
境 涯 hoàn cảnh, số phận -
水 涯 bờ nước -
公 生 涯 cuộc đời công khai, sự nghiệp công chúng -
全 生 涯 toàn bộ cuộc đời -
天 涯 孤 独 người cô đơn không người thân -
生 涯 学 習 học tập suốt đời -
天 涯 地 角 hai nơi cách xa nhau -
天 涯 比 隣 khoảng cách xa không làm phai nhạt tình cảm thân thiết, cảm giác như người thân ở xa vẫn gần gũi bên cạnh -
生 涯 最 高 tốt nhất trong đời, cao nhất cả đời -
生 涯 賃 金 thu nhập cả đời -
生 涯 価 値 giá trị trọn đời khách hàng, giá trị LTV -
生 涯 を閉 じるqua đời, kết thúc cuộc đời -
一 生 涯 suốt đời, cả cuộc đời, trọn đời -
天 涯 万 里 rất xa xôi, bến bờ thiên đường