Kanji
涙
kanji character
nước mắt
sự thương cảm
涙 kanji-涙 nước mắt, sự thương cảm
涙
Ý nghĩa
nước mắt và sự thương cảm
Cách đọc
Kun'yomi
- なみだ nước mắt
- なみだ ごえ giọng nói nghẹn ngào
- なみだ ぐむ có nước mắt lưng tròng
On'yomi
- さい るい gây chảy nước mắt
- かん るい nước mắt cảm động
- るい のう túi lệ
- れい
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
涙 nước mắt, giọt lệ, dịch nước mắt... -
涙 声 giọng nói nghẹn ngào -
催 涙 gây chảy nước mắt -
感 涙 nước mắt cảm động, nước mắt biết ơn -
涙 ぐむcó nước mắt lưng tròng, cảm động đến rơi nước mắt -
悔 涙 nước mắt hối hận, nước mắt cay đắng, sự bực bội... -
涙 ぐましいcảm động, xúc động, đau lòng -
悔 し涙 nước mắt hối hận, nước mắt cay đắng, sự bực bội... - くやし
涙 nước mắt hối hận, nước mắt cay đắng, sự bực bội... -
悔 やし涙 nước mắt hối hận, nước mắt cay đắng, sự bực bội... -
涙 雨 mưa nhẹ, mưa rơi lúc buồn, mưa chia buồn -
涙 金 tiền an ủi (một khoản nhỏ) -
涙 嚢 túi lệ, túi nước mắt, nang lệ -
涙 腺 tuyến lệ, tuyến nước mắt -
涙 管 ống dẫn nước mắt -
涙 するkhóc, rơi lệ -
涙 目 mắt đẫm lệ -
涙 骨 xương lệ -
涙 箸 nước canh rơi từ đầu đũa (hành vi bất lịch sự khi ăn uống) -
涙 道 ống lệ -
涙 点 điểm lệ, lỗ lệ -
涙 器 bộ phận lệ -
涙 堂 túi mắt, sưng quầng mắt -
涙 袋 túi mắt, bọng mắt -
涙 型 hình giọt nước -
涙 形 hình giọt nước -
涙 顔 khuôn mặt đẫm nước mắt, gương mặt lấm lét nước mắt -
涙 茸 nấm mục khô Serpula lacrymans -
涙 川 dòng lệ tuôn trào không ngừng -
涙 液 dịch nước mắt, nước mắt